Từ: 有志者事竟成 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有志者事竟成:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 有志者事竟成 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒuzhìzhěshìjìngchéng] Hán Việt: HỮU CHÍ GIẢ SỰ CÁNH THÀNH
có chí ắt làm nên; người có chí ắt thành công; có công mài sắt, có ngày nên kim。只要有决心有毅力,事情终究会成功。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 志

chí:có chí, chí khí; tiêu chí; chí hiếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 者

:dòng dã; dã rượu
giả:tác giả; trưởng giả
trả:trả ơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 竟

cánh:cứu cánh
cạnh:cạnh tranh; cạnh khoé

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình
有志者事竟成 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 有志者事竟成 Tìm thêm nội dung cho: 有志者事竟成