Từ: 有日子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有日子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 有 • 日 • 子

Nghĩa của 有日子 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒurì·zi] 1. mấy hôm; đã mấy hôm; lâu ngày。指有好些天。
咱们有日子没见面了!
đã mấy hôm rồi chúng ta không gặp nhau!
2. ngày giờ xác định。有确定的日期。
你们结婚有日子了没有?
việc kết hôn của các bạn đã xác định ngày giờ chưa?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi有:hơi hướng; hơi mệt
hỡi有:hỡi ôi
hữu有:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt日:nhạt nhẽo
nhật日:cách nhật
nhặt日:khoan nhặt
nhựt日:nhựt kí (nhật kí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử
有日子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 有日子 Tìm thêm nội dung cho: 有日子