Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 有生之年 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有生之年:
Nghĩa của 有生之年 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǒushēngzhīnián] sinh thời (chỉ khoảng thời gian tồn tại của con người.)。指人还活在世上的岁月。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 有
| hơi | 有: | hơi hướng; hơi mệt |
| hỡi | 有: | hỡi ôi |
| hữu | 有: | hữu ích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 年
| niên | 年: | bách niên giai lão |
| nên | 年: | làm nên |
| năm | 年: | năm tháng |

Tìm hình ảnh cho: 有生之年 Tìm thêm nội dung cho: 有生之年
