Nghĩa của 有的 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǒu·de] có。人或事物中的一部分(多叠用)。
有的人记性好。
có người có trí nhớ rất tốt.
十个指头,有的长有的短。
mười ngón tay có ngón dài ngón ngắn.
有的人记性好。
có người có trí nhớ rất tốt.
十个指头,有的长有的短。
mười ngón tay có ngón dài ngón ngắn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 有
| hơi | 有: | hơi hướng; hơi mệt |
| hỡi | 有: | hỡi ôi |
| hữu | 有: | hữu ích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 的
| điếc | 的: | điếc tai, lựu đạn điếc, điếc lác |
| đét | 的: | gầy đét, khô đét |
| đích | 的: | đích danh, đích thực, đích xác, mục đích |
| đít | 的: | đít nồi; lỗ đít |
| đếch | 的: | đếch cần, đếch biết |

Tìm hình ảnh cho: 有的 Tìm thêm nội dung cho: 有的
