Từ: 有的 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有的:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 有 • 的

Nghĩa của 有的 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒu·de] có。人或事物中的一部分(多叠用)。
有的人记性好。
có người có trí nhớ rất tốt.
十个指头,有的长有的短。
mười ngón tay có ngón dài ngón ngắn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi有:hơi hướng; hơi mệt
hỡi有:hỡi ôi
hữu有:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 的

điếc的:điếc tai, lựu đạn điếc, điếc lác
đét的:gầy đét, khô đét
đích的:đích danh, đích thực, đích xác, mục đích
đít的:đít nồi; lỗ đít
đếch的:đếch cần, đếch biết
有的 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 有的 Tìm thêm nội dung cho: 有的