Chữ 搐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 搐, chiết tự chữ SÚC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搐:

搐 súc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 搐

Chiết tự chữ súc bao gồm chữ 手 畜 hoặc 扌 畜 hoặc 才 畜 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 搐 cấu thành từ 2 chữ: 手, 畜
  • thủ
  • húc, súc, sục
  • 2. 搐 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 畜
  • thủ
  • húc, súc, sục
  • 3. 搐 cấu thành từ 2 chữ: 才, 畜
  • tài
  • húc, súc, sục
  • súc [súc]

    U+6410, tổng 13 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chu4, chou1;
    Việt bính: cuk1;

    súc

    Nghĩa Trung Việt của từ 搐

    (Động) Co rút (gân, bắp thịt).
    ◎Như: trừu súc
    co rút.
    súc, như "trừu súc (bệnh dựt da, dựt gân)" (gdhn)

    Nghĩa của 搐 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chù]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 14
    Hán Việt: SÚC
    co giật; máy giật; giật giật; co rúm (cơ)。抽搐。
    Từ ghép:
    搐动 ; 搐搦 ; 搐缩

    Chữ gần giống với 搐:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,

    Chữ gần giống 搐

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 搐 Tự hình chữ 搐 Tự hình chữ 搐 Tự hình chữ 搐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 搐

    súc:trừu súc (bệnh dựt da, dựt gân)
    搐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 搐 Tìm thêm nội dung cho: 搐