Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 搐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 搐, chiết tự chữ SÚC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搐:
搐
Pinyin: chu4, chou1;
Việt bính: cuk1;
搐 súc
Nghĩa Trung Việt của từ 搐
(Động) Co rút (gân, bắp thịt).◎Như: trừu súc 抽搐 co rút.
súc, như "trừu súc (bệnh dựt da, dựt gân)" (gdhn)
Nghĩa của 搐 trong tiếng Trung hiện đại:
[chù]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 14
Hán Việt: SÚC
co giật; máy giật; giật giật; co rúm (cơ)。抽搐。
Từ ghép:
搐动 ; 搐搦 ; 搐缩
Số nét: 14
Hán Việt: SÚC
co giật; máy giật; giật giật; co rúm (cơ)。抽搐。
Từ ghép:
搐动 ; 搐搦 ; 搐缩
Chữ gần giống với 搐:
㨙, 㨚, 㨛, 㨜, 㨝, 㨞, 㨟, 㨠, 㨡, 㨢, 㨤, 㨥, 㨦, 㨧, 㨨, 㨩, 㨪, 㨫, 搆, 搇, 搈, 搉, 搊, 搋, 搌, 損, 搎, 搏, 搐, 搒, 搕, 搖, 搗, 搘, 搙, 搛, 搝, 搞, 搠, 搡, 搢, 搣, 搤, 搦, 搧, 搨, 搩, 搪, 搬, 搮, 搯, 搲, 搳, 搵, 搶, 搷, 携, 搾, 摀, 摁, 摂, 摃, 摄, 摅, 摆, 摇, 摈, 摊, 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搐
| súc | 搐: | trừu súc (bệnh dựt da, dựt gân) |

Tìm hình ảnh cho: 搐 Tìm thêm nội dung cho: 搐
