Cao su chống va đập cửa

Từ: 被头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 被头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 被头 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèitóu] 1. ra phủ; vải lót vỏ chăn (phủ phần đắp người đầu trên của mền, để tiện tháo giặt; giữ cho bên trong mền sạch sẽ)。缝在被子盖上身那一头上的布,便于拆洗,保持被里清洁。

2. mền; chăn。被子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 被

bệ:bệ rạc
bị:bị thương; bị cáo
bỡ:bỡ ngỡ
bợ:nịnh bợ; tạm bợ
bự:cổ bự ghét; mặt bự phấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
被头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 被头 Tìm thêm nội dung cho: 被头