Từ: 摆站 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摆站:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 摆站 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎizhàn] khổ dịch; lao động khổ sai。古代犯人被发往驿站当驿卒。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摆

bài:bài binh bố trận
bẩy:đòn bẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 站

trạm:trạm xá
trậm:làm trậm
摆站 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 摆站 Tìm thêm nội dung cho: 摆站