Cao su chống va đập cửa
Từ: thông báo đính chính có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thông báo đính chính:
Dịch thông báo đính chính sang tiếng Trung hiện đại:
更正通知及时作修改gēngzhèng tōngzhī jíshí zuò xiūgǎiNghĩa chữ nôm của chữ: thông
| thông | 匆: | thông (vội vàng) |
| thông | 囱: | thông (ống khói) |
| thông | 怱: | thông (vội vàng) |
| thông | 恫: | thông (sợ hãi) |
| thông | 松: | rừng thông |
| thông | 桶: | cây thông |
| thông | 樋: | cành thông |
| thông | 樁: | thông (cây xanh quanh năm) |
| thông | 痌: | thông (đau đớn) |
| thông | 聪: | thông (nghe rõ); thông minh |
| thông | 聰: | thông (nghe rõ); thông minh |
| thông | 葱: | thông (củ hành, củ kiệu; tươi tốt) |
| thông | 蔥: | thông (củ hành, củ kiệu; tươi tốt) |
| thông | 通: | thông hiểu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: báo
| báo | 𠸒: | báo mộng; báo tin |
| báo | 報: | báo ân |
| báo | 报: | báo mộng; báo tin |
| báo | 𪽕: | (thanh niên) |
| báo | 豹: | hổ báo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đính
| đính | 嵿: | đính (ngọn núi) |
| đính | 椗: | khởi đính (nhổ neo) |
| đính | 碇: | khởi đính (nhổ neo) |
| đính | 訂: | đính chính; đính hôn |
| đính | 订: | đính chính; đính hôn |
| đính | 釘: | đính khuy |
| đính | 钉: | đính khuy |
| đính | 頂: | đính (đỉnh đầu) |
| đính | 飣: | khảo đính |
| đính | 饤: | khảo đính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chính
| chính | 政: | triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính |
| chính | 正: | chính đáng; chính chắn; chính diện |
| chính | 酲: |

Tìm hình ảnh cho: thông báo đính chính Tìm thêm nội dung cho: thông báo đính chính
