Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 有色金属 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有色金属:
Nghĩa của 有色金属 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǒusèjīnshǔ] kim loại màu。工业上黑色金属(铁、锰、铬)以外的所有金属的统称,如金、银、铜、锡、汞、锌、锑等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 有
| hơi | 有: | hơi hướng; hơi mệt |
| hỡi | 有: | hỡi ôi |
| hữu | 有: | hữu ích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 色
| sắc | 色: | màu sắc |
| sặc | 色: | sặc sỡ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 金
| ghim | 金: | ghim vào |
| găm | 金: | dap găm |
| kim | 金: | kim khí, kim loại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 属
| chúc | 属: | tiền hậu tương chúc (nối với nhau) |
| thuộc | 属: | thuộc (dưới quyền); phụ thuộc |

Tìm hình ảnh cho: 有色金属 Tìm thêm nội dung cho: 有色金属
