Từ: 有色金属 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有色金属:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 有色金属 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒusèjīnshǔ] kim loại màu。工业上黑色金属(铁、锰、铬)以外的所有金属的统称,如金、银、铜、锡、汞、锌、锑等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 色

sắc:màu sắc
sặc:sặc sỡ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 属

chúc:tiền hậu tương chúc (nối với nhau)
thuộc:thuộc (dưới quyền); phụ thuộc
有色金属 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 有色金属 Tìm thêm nội dung cho: 有色金属