Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 调动 trong tiếng Trung hiện đại:
[diàodòng] 1. điều động; đổi; thay đổi。更动(位置、用途)。
调动队伍
điều động đội ngũ.
调动工作
điều động công tác
2. động viên; huy động; vận động。调集动员。
调动群众的生产积极性。
động viên tính tích cực sản xuất của quần chúng.
调动队伍
điều động đội ngũ.
调动工作
điều động công tác
2. động viên; huy động; vận động。调集动员。
调动群众的生产积极性。
động viên tính tích cực sản xuất của quần chúng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 调
| điều | 调: | điều chế; điều khiển |
| điệu | 调: | cường điệu; giai điệu; giọng điệu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
| động | 动: | động não; lay động |

Tìm hình ảnh cho: 调动 Tìm thêm nội dung cho: 调动
