Từ: 调动 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 调动:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 调动 trong tiếng Trung hiện đại:

[diàodòng] 1. điều động; đổi; thay đổi。更动(位置、用途)。
调动队伍
điều động đội ngũ.
调动工作
điều động công tác
2. động viên; huy động; vận động。调集动员。
调动群众的生产积极性。
động viên tính tích cực sản xuất của quần chúng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 调

điều:điều chế; điều khiển
điệu:cường điệu; giai điệu; giọng điệu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động
调动 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 调动 Tìm thêm nội dung cho: 调动