Từ: 朗生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 朗生:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 朗 • 生

Nghĩa của 朗生 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎngshēng] nô lệ (trong gia đình chủ nô ở Tây Tạng, Trung Quốc)。囊生。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朗

lãng朗:lãng phí; lãng nhách
lăng朗:lăng xăng
lảng朗:bảng lảng
lẳng朗:lẳng lơ
lặng朗:lặng lẽ
lứng朗:lứng cứng
lửng朗:lửng thửng
lững朗:lững thững
lựng朗:lựng thựng (dáng đi)
rang朗:Phan Rang (địa danh)
rạng朗:rạng sáng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh生:sắm sanh
sinh生:sinh mệnh
siêng生:siêng năng
xinh生:xinh đẹp
xênh生:nhà cửa xênh xang
朗生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 朗生 Tìm thêm nội dung cho: 朗生