Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ông nói gà, bà nói vịt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ông nói gà, bà nói vịt:
Dịch ông nói gà, bà nói vịt sang tiếng Trung hiện đại:
答非所问 《回答的不是所问的内容。也说所答非所问。》牛头不对马嘴 《驴唇不对马嘴:比喻答非所问或事物两下不相合。也说牛头不对马嘴。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ông
| ông | 嗡: | ông (rì rầm, vo ve) |
| ông | 𪪳: | ông nội, ông ngoại, ông trời |
| ông | 䈵: | |
| ông | 翁: | ông nội, ông ngoại, ông trời |
| ông | 螉: | ông (con ong nghệ) |
| ông | 鶲: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nói
| nói | 内: | nói năng |
| nói | 呐: | nói năng |
| nói | 訥: | nói năng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bà
| bà | 妑: | áo bà ba |
| bà | 婆: | bà già |
| bà | 掱: | bà thủ (đứa chuyên móc túi) |
| bà | 杷: | bà (loại cây ăn trái) |
| bà | 爬: | |
| bà | 琶: | đàn tỳ bà |
| bà | 粑: | tư bà (bánh dầy) |
| bà | 耙: | bà (bừa) |
| bà | 靶: | bà (đích bắn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nói
| nói | 内: | nói năng |
| nói | 呐: | nói năng |
| nói | 訥: | nói năng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vịt
| vịt | 鴨: | con vịt; vờ vịt |
| vịt | 𩿠: | con vịt |
| vịt | 𬷲: | con vịt; vờ vịt |
| vịt | 𪆧: | con vịt |

Tìm hình ảnh cho: ông nói gà, bà nói vịt Tìm thêm nội dung cho: ông nói gà, bà nói vịt
