Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 换班 trong tiếng Trung hiện đại:
[huànbān] thay ca; đổi ca; thay kíp; đổi kíp。(工作人员)按时轮流替换上班。
日班和夜班的工人正在换班。
công nhân làm ca ngày và ca đêm đang đổi ca.
日班和夜班的工人正在换班。
công nhân làm ca ngày và ca đêm đang đổi ca.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 换
| hoán | 换: | hoán cải, hoán đổi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 班
| ban | 班: | ban ngày |
| băn | 班: | băn khoăn |
| bươn | 班: |

Tìm hình ảnh cho: 换班 Tìm thêm nội dung cho: 换班
