Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 朝贡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 朝贡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 朝贡 trong tiếng Trung hiện đại:

[cháogòng] triều cống; cống nạp。君主时代藩属国或外国的使臣朝见君主,献礼物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朝

chiều:chiều xuân; chiều cao, chiều dọc; chiều theo ý anh; ra chiều (ra vẻ)
chào:chào hỏi, chào đón, chào mừng
chàu: 
chầu:vào chầu (ra mắt vua); chầu chực, chầu rìa; chầu trời
dèo: 
giàu:giàu có, giàu sụ
giầu:giầu có, giầu sang
triêu:ánh triêu dương
triều:triều đình
trào:cao trào
tràu:cá tràu (cá quả)
trều:trều ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贡

cống:đường cống, xây cống; cống hiến, cống phẩm
朝贡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 朝贡 Tìm thêm nội dung cho: 朝贡