Từ: 木炭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 木炭:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 木 • 炭

Nghĩa của 木炭 trong tiếng Trung hiện đại:

[mùtàn] than củi。木材在不通空气的条件下加热所得到的无定形碳,黑色、质硬,具有很多细孔,用做燃料,也用来过滤液体和气体,还可做黑色火药。通称炭。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 木

móc木:moi móc
mọc木:mọc lên
mốc木:lên mốc
mộc木:thợ mộc
mục木:mục ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炭

than炭:than đá
thán炭:thán (nhiên liệu than)
tro炭:tro bếp
木炭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 木炭 Tìm thêm nội dung cho: 木炭