Từ: 称愿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 称愿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 称愿 trong tiếng Trung hiện đại:

[chènyuàn] toại nguyện; hả dạ; mãn nguyện。满足愿望(多指对所恨的人遭遇不幸而感觉快意)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 称

hấng:hấng lấy (hứng lấy)
xưng:xưng hô, xưng vương, xưng tán (khen)
xứng:cân xứng, đài xứng (cân bàn); xứng đáng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愿

nguyền:thề nguyền
nguyện:ý nguyện
称愿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 称愿 Tìm thêm nội dung cho: 称愿