Chữ 壺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 壺, chiết tự chữ HỒ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 壺:

壺 hồ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 壺

Chiết tự chữ hồ bao gồm chữ 士 冖 □ hoặc 士 冖 亞 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 壺 cấu thành từ 3 chữ: 士, 冖, □
  • sãi, sõi, sĩ, sỡi
  • mịch
  • 2. 壺 cấu thành từ 3 chữ: 士, 冖, 亞
  • sãi, sõi, sĩ, sỡi
  • mịch
  • a, á
  • hồ [hồ]

    U+58FA, tổng 12 nét, bộ Sĩ 士
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: hu2;
    Việt bính: wu4
    1. [蓬壺] bồng hồ 2. [冰壺] băng hồ;

    hồ

    Nghĩa Trung Việt của từ 壺

    (Danh) Cái hồ, cũng như cái bầu, cái nậm.
    ◇Nguyễn Trãi
    : Đồ giác hồ trung phong nguyệt hảo, Niên niên bất dụng nhất tiền xa , (Họa hữu nhân yên hà ngụ hứng ) Chỉ biết gió trăng trong bầu là đẹp, Hằng năm không mất đồng tiền nào để mua.

    (Danh)
    Một thứ quả ăn, như quả bầu.

    Chữ gần giống với 壺:

    , , , ,

    Dị thể chữ 壺

    ,

    Chữ gần giống 壺

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 壺 Tự hình chữ 壺 Tự hình chữ 壺 Tự hình chữ 壺

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 壺

    : 
    hồ:hồ lô

    Gới ý 15 câu đối có chữ 壺:

    Trường lưu hồ phạm hình thiên cổ,Tự hữu long chương báo cửu tuyền

    Khuôn mẫu còn lưu hình thiên cổ,Long chương tựcó báo cửu tuyền

    壺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 壺 Tìm thêm nội dung cho: 壺