Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 壺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 壺, chiết tự chữ HỒ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 壺:
壺
Biến thể giản thể: 壶;
Pinyin: hu2;
Việt bính: wu4
1. [蓬壺] bồng hồ 2. [冰壺] băng hồ;
壺 hồ
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Đồ giác hồ trung phong nguyệt hảo, Niên niên bất dụng nhất tiền xa 徒覺壺中風月好, 年年不用一錢賒 (Họa hữu nhân yên hà ngụ hứng 和友人煙霞寓興) Chỉ biết gió trăng trong bầu là đẹp, Hằng năm không mất đồng tiền nào để mua.
(Danh) Một thứ quả ăn, như quả bầu.
Pinyin: hu2;
Việt bính: wu4
1. [蓬壺] bồng hồ 2. [冰壺] băng hồ;
壺 hồ
Nghĩa Trung Việt của từ 壺
(Danh) Cái hồ, cũng như cái bầu, cái nậm.◇Nguyễn Trãi 阮廌: Đồ giác hồ trung phong nguyệt hảo, Niên niên bất dụng nhất tiền xa 徒覺壺中風月好, 年年不用一錢賒 (Họa hữu nhân yên hà ngụ hứng 和友人煙霞寓興) Chỉ biết gió trăng trong bầu là đẹp, Hằng năm không mất đồng tiền nào để mua.
(Danh) Một thứ quả ăn, như quả bầu.
Dị thể chữ 壺
壶,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壺
| hũ | 壺: | |
| hồ | 壺: | hồ lô |
Gới ý 15 câu đối có chữ 壺:

Tìm hình ảnh cho: 壺 Tìm thêm nội dung cho: 壺
