Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 萧条 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiāotiáo] 1. tiêu điều; đìu hiu; không có sinh khí。寂寞冷落,毫无生气。
荒山老树,景象十分萧条。
núi hoang rừng già, cảnh vật hết sức đìu hiu.
2. suy thoái (kinh tế)。经济衰微,即资本主义社会中紧接着周期性经济危机之后的一个阶段,工业生产处于停滞状态,物价低落,商业萎缩。
百业萧条。
nhiều ngành nghề bị suy thoái.
荒山老树,景象十分萧条。
núi hoang rừng già, cảnh vật hết sức đìu hiu.
2. suy thoái (kinh tế)。经济衰微,即资本主义社会中紧接着周期性经济危机之后的一个阶段,工业生产处于停滞状态,物价低落,商业萎缩。
百业萧条。
nhiều ngành nghề bị suy thoái.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 萧
| tiêu | 萧: | tiêu (họ); tiêu tán |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 条
| điều | 条: | biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng |

Tìm hình ảnh cho: 萧条 Tìm thêm nội dung cho: 萧条
