Cao su chống va đập cửa

Từ: 木薯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 木薯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 木薯 trong tiếng Trung hiện đại:

[mùshǔ] 1. cây sắn; sắn。常绿灌木,有肉质长形的块根,叶子掌状分裂,裂片披针形,结蒴果,有棱翅。块根含淀粉,生吃有毒,煮熟后毒性解除,用来做饲料或制淀粉。
2. củ sắn; khoai sắn。这种植物的块根。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 木

móc:moi móc
mọc:mọc lên
mốc:lên mốc
mộc:thợ mộc
mục:mục ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 薯

thự:thự (khoai)
木薯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 木薯 Tìm thêm nội dung cho: 木薯