Cao su chống va đập cửa

Từ: 间道 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 间道:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 间道 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiàndào]
đường tắt vắng vẻ; đường vắng。偏僻的、抄近的小路。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 间

gian:nhân gian; trung gian
gián:gián đoạn; gián tiếp; gián điệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
间道 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 间道 Tìm thêm nội dung cho: 间道