Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 间道 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiàndào] 书
đường tắt vắng vẻ; đường vắng。偏僻的、抄近的小路。
đường tắt vắng vẻ; đường vắng。偏僻的、抄近的小路。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 间
| gian | 间: | nhân gian; trung gian |
| gián | 间: | gián đoạn; gián tiếp; gián điệp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 道
| dạo | 道: | bán dạo; dạo chơi |
| giạo | 道: | |
| nhạo | 道: | nhộn nhạo |
| đạo | 道: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |

Tìm hình ảnh cho: 间道 Tìm thêm nội dung cho: 间道
