Từ: 观世音 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 观世音:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 观世音 trong tiếng Trung hiện đại:

[guānshìyīn] Quan Thế Âm。佛教菩萨之一,佛教徒认为是救苦救难之神。也叫观自在、观音大士。俗称观音。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 观

quan:quan sát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 世

thá:đến đây làm cái thá gì
thé:the thé
thế:thế hệ, thế sự
thể:có thể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 音

âm:âm thanh
ơm:tá ơm (nhận vơ)
ậm:ậm à ậm ừ
观世音 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 观世音 Tìm thêm nội dung cho: 观世音