Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 天帝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天帝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天帝 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiāndì] thượng đế。中国古代指天上主宰万物的神。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帝

đê:đê điều; đê mê
đí:là đí gì (cái gì? tiếng dùng ở Bắc Bộ xưa)
đó:ở đó; đó đây
đấy:tại đấy (ở đàng kia); xem đấy thì biết (nhìn lại việc đã nói)
đế:hoàng đế, đế vương; đế chế
để:để trên bàn; để quên; để bụng; để tang; để ý
天帝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天帝 Tìm thêm nội dung cho: 天帝