Từ: 黑头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黑头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 黑头 trong tiếng Trung hiện đại:

[hēitóu] vai mặt đen (kịch)。戏曲中花脸的一种,因勾黑脸谱而得名。起初专指扮演包公的角色,后来指偏重唱工的花脸。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黑

hắc:hắc búa; hăng hắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
黑头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 黑头 Tìm thêm nội dung cho: 黑头