Chữ 𧉙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𧉙, chiết tự chữ GIUN, TRUN, TRÙN, ĐÙN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𧉙:
𧉙
Chiết tự chữ 𧉙
Pinyin: ;
Việt bính: ;
𧉙
Nghĩa Trung Việt của từ 𧉙
trùn, như "con trùn, trùn chí" (vhn)
đùn, như "mối đùn đất" (gdhn)
giun, như "giun sán" (gdhn)
trun, như "dây trun" (gdhn)
Chữ gần giống với 𧉙:
䖡, 䖢, 䖣, 蚆, 蚉, 蚊, 蚋, 蚌, 蚍, 蚑, 蚒, 蚓, 蚔, 蚕, 蚖, 蚘, 蚜, 蚝, 蚠, 蚡, 蚣, 蚦, 蚧, 蚨, 蚩, 蚪, 蚬, 𧈽, 𧉙, 𧉚, 𧉝,Chữ gần giống 𧉙
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𧉙
| giun | 𧉙: | giun sán |
| trun | 𧉙: | dây trun |
| trùn | 𧉙: | con trùn, trùn chí |
| đùn | 𧉙: | mối đùn đất |

Tìm hình ảnh cho: 𧉙 Tìm thêm nội dung cho: 𧉙
