Chữ 𧉙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𧉙, chiết tự chữ GIUN, TRUN, TRÙN, ĐÙN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𧉙:

𧉙

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𧉙

𧉙

Chiết tự chữ 𧉙

[]

U+027259, tổng 10 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;

𧉙

Nghĩa Trung Việt của từ 𧉙



trùn, như "con trùn, trùn chí" (vhn)
đùn, như "mối đùn đất" (gdhn)
giun, như "giun sán" (gdhn)
trun, như "dây trun" (gdhn)

Chữ gần giống với 𧉙:

䖡, 䖢, 䖣, 蚆, 蚉, 蚊, 蚋, 蚌, 蚍, 蚑, 蚒, 蚓, 蚔, 蚕, 蚖, 蚘, 蚜, 蚝, 蚠, 蚡, 蚣, 蚦, 蚧, 蚨, 蚩, 蚪, 蚬, 𧈽, 𧉙, 𧉚, 𧉝,

Chữ gần giống 𧉙

Tự hình:

Tự hình chữ 𧉙 Tự hình chữ 𧉙 Tự hình chữ 𧉙 Tự hình chữ 𧉙

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𧉙

giun𧉙:giun sán
trun𧉙:dây trun
trùn𧉙:con trùn, trùn chí
đùn𧉙:mối đùn đất
𧉙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𧉙 Tìm thêm nội dung cho: 𧉙