Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 伤亡 trong tiếng Trung hiện đại:
[shāngwáng] thương vong。受伤和死亡;受伤和死亡的人。
伤亡惨重。
thương vong nặng nề.
伤亡甚众。
thương vong rất nhiều.
敌人遇到我军进攻,伤亡很大。
Địch bị ta tấn công, thương vong rất nặng.
伤亡惨重。
thương vong nặng nề.
伤亡甚众。
thương vong rất nhiều.
敌人遇到我军进攻,伤亡很大。
Địch bị ta tấn công, thương vong rất nặng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 伤
| thương | 伤: | thương binh; thương cảm; thương hàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 亡
| vong | 亡: | vong mạng, vong hồn, vong quốc, vong mệnh |
| vô | 亡: | vô định; vô sự |

Tìm hình ảnh cho: 伤亡 Tìm thêm nội dung cho: 伤亡
