Cao su chống va đập cửa

Từ: 木马 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 木马:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 木马 trong tiếng Trung hiện đại:

[mùmǎ] 1. ngựa gỗ。木头制成的马。
2. ngựa gỗ (dụng cụ thể thao)。木制的运动器械,略像马,背上安双环的叫鞍马,没有环的叫跳马。
3. ngựa gỗ (đồ chơi của trẻ em)。形状像马的儿童游戏器械,可以坐在上面前后摇动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 木

móc:moi móc
mọc:mọc lên
mốc:lên mốc
mộc:thợ mộc
mục:mục ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã
木马 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 木马 Tìm thêm nội dung cho: 木马