Từ: 末了 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 末了:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 末 • 了

Nghĩa của 末了 trong tiếng Trung hiện đại:

[mòliǎo] cuối cùng; sau hết; sau cùng。( 末了儿)最后。也说末末了儿。
第五行末了的那个字我不认识。
chữ ở cuối hàng thứ năm tôi không biết.
大家猜了半天,末了还是小伍猜中了。
mọi người đoán cả buổi, cuối cùng vẫn là cậu Ngũ đoán ra.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 末

mượt末:óng mượt, mượt mà, tóc mượt
mạt末:mạt kiếp
mất末:mất mát
mặt末:mặt mày, bề mặt
mết末:mê mết
mệt末:mệt mỏi, chết mệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 了

liễu了:liễu (hiểu rõ, làm xong): minh liễu; kết liễu
léo了:khéo léo
líu了:dính líu
lẽo了:lạnh lẽo
lếu了:lếu láo
lểu了:lểu thểu
末了 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 末了 Tìm thêm nội dung cho: 末了