Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 末了 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 末了:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 末了 trong tiếng Trung hiện đại:

[mòliǎo] cuối cùng; sau hết; sau cùng。( 末了儿)最后。也说末末了儿。
第五行末了的那个字我不认识。
chữ ở cuối hàng thứ năm tôi không biết.
大家猜了半天,末了还是小伍猜中了。
mọi người đoán cả buổi, cuối cùng vẫn là cậu Ngũ đoán ra.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 末

mượt:óng mượt, mượt mà, tóc mượt
mạt:mạt kiếp
mất:mất mát
mặt:mặt mày, bề mặt
mết:mê mết
mệt:mệt mỏi, chết mệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 了

liễu:liễu (hiểu rõ, làm xong): minh liễu; kết liễu
léo:khéo léo
líu:dính líu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
lểu:lểu thểu
末了 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 末了 Tìm thêm nội dung cho: 末了