Từ: 末减 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 末减:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 末 • 减

Nghĩa của 末减 trong tiếng Trung hiện đại:

[mòjiǎn] cân nhắc định tội。从轻定罪。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 末

mượt末:óng mượt, mượt mà, tóc mượt
mạt末:mạt kiếp
mất末:mất mát
mặt末:mặt mày, bề mặt
mết末:mê mết
mệt末:mệt mỏi, chết mệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 减

giảm减:giảm giá; suy giảm; thuyên giảm
xảm减:xảm thuyền (chất dẻo bịt lỗ hở của thuyền)
末减 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 末减 Tìm thêm nội dung cho: 末减