Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: về có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ về:

Đây là các chữ cấu thành từ này: về

Nghĩa về trong tiếng Việt:

["- I đg. 1 Di chuyển trở lại chỗ của mình, nơi ở, nơi quê hương của mình. Thầy giáo cho học sinh về chỗ. Tan học về nhà. Về thăm quê. Kiều bào về nước. 2 Di chuyển đến nơi mình có quan hệ gắn bó coi như nhà mình, quê hương mình, hoặc nơi mình được mọi người đối xử thân mật, coi như người nhà, người cùng quê. Lâu lắm tôi mới có dịp về thăm cụ. Về nhà bạn ăn Tết. Ông ta về công tác ở huyện này đã ba năm. Đại biểu các tỉnh về Hà Nội dự hội nghị. 3 (dùng phụ sau một đg. khác). Từ biểu thị hướng của hoạt động nhằm trở lại chỗ cũ hoặc nhằm đưa đến phía, nơi của bản thân mình. Bỏ chạy về. Quay trở về. Mua về lắm thứ. Lấy về. Rút tay về. 4 Di chuyển hoặc được vận chuyển đến đích cuối cùng. Xe ca đã về đến bến. Tàu này chạy về Vinh. Hàng chưa về, không có để bán cho khách. 5 Chết (lối nói kiêng tránh). Cụ đã về tối hôm qua. 6 (id.). Trở thành thuộc quyền sở hữu của người nào đó. Chính quyền về tay nhân dân. 7 (kết hợp hạn chế). Ở vào trong khoảng thời gian nào đó. Trời đã về chiều. Bệnh nhân hay sốt về sáng. Về mùa hè hay có dông. Từ nay về sau. Ba năm về trước. Về cuối. Về già.","- II k. 1 Từ biểu thị điều sắp nêu ra là phạm vi hay phương hướng của hoạt động, phạm vi của tính chất được nói đến. Bàn vấn đề nông nghiệp. Nhìn về bên phải. Giỏi về toán. Về chuyện đó, còn có nhiều ý kiến. 2 (cũ, hoặc ph.). Vì. Người đẹp về lụa, lúa tốt về phân (tng.). Chết về bệnh lao."]

Dịch về sang tiếng Trung hiện đại:

对于 《介词, 引进对象或事物的关系者。》关于 《介词, 引起某种行为的关系者, 组成介词结构做状语。》
về việc xây dựng các công trình thuỷ lợi, cấp trên đã có chỉ thị.
关于兴修水利, 上级已经做了指示。
về vấn đề hợp tác hoá nông nghiệp.
关于农业合作化问题。
还; 返; 返回; 回 《返回原来的地方或恢复原来的状态。》
điều về; cho về
遣返。
lưu luyến quên về.
流连忘返。
về nhà; trở về nhà
还家。
về quê
还乡。
về nhà
回家。
về quê
回乡。
回来 《从别处到原来的地方来。》
anh ấy mới đi xa về.
他刚从外地回来。
xa quê mười năm, chưa một lần về thăm.
离开家乡十年, 一次也没回去过。
回去 《从别处到原来的地方去。》
来临 《来到; 到来。》
mỗi độ xuân về, nơi đây trở thành thế giới của muôn hoa.
每当春天来临, 这里就成了花的世界。 上 《表示某一方面。》
《返回。》
Hoa Kiều về nước.
归国华侨。
归根 《比喻客居他乡的人最终返回本乡。》
lá rụng về cội
叶落归根
过来 《用在动词后, 表示来到自己所在的地方。》
tin thắng trận từ khắp nơi bay về.
捷报从四面八方飞过来。 归天; 归西; 归休 《婉辞, 指人死。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: về

về𡗅:đi về
về:vỗ về
về𧗱:quay về
về:đi về, về già
về𬩍:đi về, về già
về tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: về Tìm thêm nội dung cho: về