Nghĩa của 末流 trong tiếng Trung hiện đại:
[mòliú] đoạn kết của trào lưu (những trường phái văn học hay nghệ thuật đã sa sút, suy đồi)。已经衰落失去原有的精神实质的学术、文艺等流派。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 末
| mượt | 末: | óng mượt, mượt mà, tóc mượt |
| mạt | 末: | mạt kiếp |
| mất | 末: | mất mát |
| mặt | 末: | mặt mày, bề mặt |
| mết | 末: | mê mết |
| mệt | 末: | mệt mỏi, chết mệt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 流
| lưu | 流: | lưu loát |

Tìm hình ảnh cho: 末流 Tìm thêm nội dung cho: 末流
