Từ: 末流 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 末流:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 末 • 流

Nghĩa của 末流 trong tiếng Trung hiện đại:

[mòliú] đoạn kết của trào lưu (những trường phái văn học hay nghệ thuật đã sa sút, suy đồi)。已经衰落失去原有的精神实质的学术、文艺等流派。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 末

mượt末:óng mượt, mượt mà, tóc mượt
mạt末:mạt kiếp
mất末:mất mát
mặt末:mặt mày, bề mặt
mết末:mê mết
mệt末:mệt mỏi, chết mệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu流:lưu loát
末流 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 末流 Tìm thêm nội dung cho: 末流