Từ: 本乡本土 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 本乡本土:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 本乡本土 trong tiếng Trung hiện đại:

[běnxiāngběntǔ] quê hương; làng nước。自己家乡一带的人或物产。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乡

hương:cố hương, quê hương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 土

thổ:thuế điền thổ
本乡本土 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 本乡本土 Tìm thêm nội dung cho: 本乡本土