Từ: 本干 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 本干:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 本干 trong tiếng Trung hiện đại:

[běngàn] thân cây。(树木等的)主干。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can:can ngăn
càn:làm càn, càn quét
cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn:cơn gió, cơn bão
本干 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 本干 Tìm thêm nội dung cho: 本干