Từ: dễ nói chuyện có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dễ nói chuyện:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dễnóichuyện

Dịch dễ nói chuyện sang tiếng Trung hiện đại:

好说话儿 《指脾气好, 容易商量、通融。》ông Vương dễ nói chuyện, nhờ ông ấy chắc được.
老王好说话儿, 求求他准行。

Nghĩa chữ nôm của chữ: dễ

dễ:dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường
dễ:dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường
dễ𬀺: 
dễ𪱁:dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường
dễ:dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường
dễ𥚯:dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường
dễ󰕥: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: nói

nói:nói năng
nói:nói năng
nói:nói năng

Nghĩa chữ nôm của chữ: chuyện

chuyện:chuyện trò, chuyện vãn, gạ chuyện, nói chuyện; sinh chuyện; vẽ chuyện; xong chuyện
chuyện𡀯:chuyện trò, chuyện vãn, gạ chuyện, nói chuyện; vẽ chuyện; xong chuyện
dễ nói chuyện tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dễ nói chuyện Tìm thêm nội dung cho: dễ nói chuyện