Từ: 本性难移 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 本性难移:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 本性难移 trong tiếng Trung hiện đại:

[běnxìngnányí] đánh chết cái nết không chừa; bản tính khó dời。移:改变。指一个人的本来性格难以改变。
你总是这样不爱收拾,屡次说你,你总不听。真是江山易改,本性难移。
lúc nào cũng không chịu dọn dẹp gì cả, nói hoài mà chẳng bao giờ nghe, đúng là giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 难

nan:gian nan
nàn:phàn nàn
nạn:tị nạn, nạn nhân, tai nạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 移

chòm:chòm xóm; chòm râu, chòm cây
day:day dứt; day mắt, day huyệt
di:di dân; di tẩu (đem đi)
dây:dây dưa
:con dê; dê cụ, dê xồm
dơi: 
dời:chuyển dời; vật đổi sao dời
giay:giay trán (bóp trán)
rời:rời khỏi phòng
xờm:bờm xờm; xờm xỡ
đệm:đệm đàn; đệm giường; vòng đệm
本性难移 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 本性难移 Tìm thêm nội dung cho: 本性难移