Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 本身 trong tiếng Trung hiện đại:
[běnshēn] 名
bản thân; ta; mình; chính mình (thường chỉ tập đoàn, đơn vị, sự vật)。自己 (多指集团、单位和事物)。
是单位本身问题。
là vấn đề của chính đơn vị ta
bản thân; ta; mình; chính mình (thường chỉ tập đoàn, đơn vị, sự vật)。自己 (多指集团、单位和事物)。
是单位本身问题。
là vấn đề của chính đơn vị ta
Nghĩa chữ nôm của chữ: 本
| bản | 本: | bản xã |
| bọn | 本: | từng bọn |
| bỏn | 本: | bỏn xẻn |
| bốn | 本: | ba bốn; bốn phương |
| bổn | 本: | |
| bộn | 本: | bộn (có bộn tiền); bề bộn |
| bủn | 本: | bủn xỉn |
| vỏn | 本: | vỏn vẹn |
| vốn | 本: | vốn liếng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 身
| thân | 身: | thân mình |

Tìm hình ảnh cho: 本身 Tìm thêm nội dung cho: 本身
