Từ: 蟒袍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蟒袍:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蟒 • 袍

Nghĩa của 蟒袍 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎngpáo] áo mãng bào (lễ phục của quan lại thời nhà Thanh, Trung Quốc)。明清时大臣所穿的礼服,上面绣有金黄色的蟒。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蟒

mang蟒:rắn hổ mang
mãng蟒:mãng xà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 袍

bào袍:áo bào
bâu袍:bâu áo
蟒袍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蟒袍 Tìm thêm nội dung cho: 蟒袍