Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 术语 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 术语:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 术语 trong tiếng Trung hiện đại:

[shùyǔ] thuật ngữ。某门学科中的专门用语。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 术

thuật:thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật
truật:truật (dược thảo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 语

ngữ:ngôn ngữ, tục ngữ
术语 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 术语 Tìm thêm nội dung cho: 术语