Cao su chống va đập cửa

Từ: 八行书 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 八行书:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 八行书 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāhángshù] thư từ; thư tín. 旧式信纸大多用红线直分为八行,因此称书信为八行书。简称八行。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 八

bát:bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám)
bắt:bắt chước; bắt mạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư:thư phục(chịu ép); thư hùng
八行书 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 八行书 Tìm thêm nội dung cho: 八行书