Từ: 尖团音 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尖团音:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 尖团音 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāntuányīn] âm rít và cuộn tròn (âm rít chỉ thanh mẫu z, c, s ghép với vận mẫu i,ü, hoặc bắt đầu bằng i,ü âm cuộn tròn chỉ thanh mẫu j, q, x ghép với vận mẫu là i,ü hoặc bắt đầu bằng i,ü )。尖音和团音的合称。尖音指z 、c、s声母拼i、ü或i、ü起头的韵母,团音指j、q、x声母拼i、ü或i、ü起头的韵母。有的方言中分别"尖团",如把"尖、千、先"读作ziān、ciān、siān,把"兼、牵、掀"读作jiān、qiān、xiān。普通话语音中不分"尖团",如"尖=兼"jiān,"千=牵"qiān,"先=掀"xiān。昆曲所谓尖团音范围还要广些,z、c、s和zh、ch、sh的分别也叫尖团音,如"灾"zāi是尖音,"斋"zhāi是团音,"三"是尖音,"山"shān是团音。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尖

nhọn:nhọn hoắt
tem:tòm tem
tiêm:tiêm chủng, mũi tiêm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 团

đoàn:đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 音

âm:âm thanh
ơm:tá ơm (nhận vơ)
ậm:ậm à ậm ừ
尖团音 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 尖团音 Tìm thêm nội dung cho: 尖团音