Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 以人废言 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 以人废言:
Nghĩa của 以人废言 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǐrénfèiyán] ghét nghe; không thèm nghe; chẳng thèm nghe。因为某人不好或不喜欢某人而不管他的话是否有道理,概不听取。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 以
| dĩ | 以: | dĩ hoà vi quý; khả dĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 废
| phế | 废: | phế bỏ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 言
| ngôn | 言: | ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn |
| ngỏn | 言: | ngỏn ngoẻn |
| ngồn | 言: | ngồn ngộn |
| ngổn | 言: | ngổn ngang |
| ngộn | 言: | ngộn ngộn |
| ngủn | 言: | cụt ngủn |

Tìm hình ảnh cho: 以人废言 Tìm thêm nội dung cho: 以人废言
