Từ: 以人废言 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 以人废言:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 以 • 人 • 废 • 言

Nghĩa của 以人废言 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐrénfèiyán] ghét nghe; không thèm nghe; chẳng thèm nghe。因为某人不好或不喜欢某人而不管他的话是否有道理,概不听取。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 以

dĩ以:dĩ hoà vi quý; khả dĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân人:nhân đạo, nhân tính
nhơn人:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 废

phế废:phế bỏ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn言:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn言:ngỏn ngoẻn
ngồn言:ngồn ngộn
ngổn言:ngổn ngang
ngộn言:ngộn ngộn
ngủn言:cụt ngủn
以人废言 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 以人废言 Tìm thêm nội dung cho: 以人废言