Từ: 朱诺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 朱诺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 朱诺 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhūnuò] Juneau (thủ phủ bang Alaska, Mỹ)。美国阿拉斯加州首府,在锡特卡东北部的潘汉德尔。1880年开采金矿者在此定居,1900年被指定为地区首府(1906年生效),1959年被指定为州府。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朱

chau: 
cho:đưa cho; cho nên; cho rằng; buộc cho chặt
choa:chu choa (tiếng kêu)
chu:Chu Văn An (tên họ)
châu:châu đốc (địa danh), châu sa (chu sa)
chõ:chõ miệng vào
chẩu:chẩu mỏ; răng chẩu (răng hô)
chọ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诺

nặc:nằng nặc; hứa nặc
朱诺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 朱诺 Tìm thêm nội dung cho: 朱诺