Từ: 杀机 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杀机:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 杀机 trong tiếng Trung hiện đại:

[shājī] ý định giết người; chủ tâm giết người。杀人的念头。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杀

sát:sát hại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
杀机 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 杀机 Tìm thêm nội dung cho: 杀机