Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 杂沓 trong tiếng Trung hiện đại:
[zátà] lộn xộn; lung tung; bừa bộn。杂乱。
门外传来杂沓的脚步声。
từ ngoài cửa vọng vào tiếng bước chân lộn xộn.
门外传来杂沓的脚步声。
từ ngoài cửa vọng vào tiếng bước chân lộn xộn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 杂
| tạp | 杂: | tạp chí, tạp phẩm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 沓
| đôm | 沓: | đôm đốp |
| đạp | 沓: | vãng lai tạp đạp (chồng chất nhiều người qua lại) |
| đệp | 沓: | một đệp giấy |
| đốp | 沓: | đốp chát; đôm đốp, lốp đốp |
| độp | 沓: | lộp độp |

Tìm hình ảnh cho: 杂沓 Tìm thêm nội dung cho: 杂沓
