Từ: lưng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lưng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lưng

Nghĩa lưng trong tiếng Việt:

["- d. 1. Phần sau của thân người, từ vai đến thắt lưng. 2. Phần áo che phần thân nói trên. 3. Phần của ghế để tựa lưng. 4. Phần đằng sau của một số vật : Lưng tủ. 5. Phu lấy làm cơ sở trong một cuộc chơi tổ tôm, tài bàn.","- d. 1. Nửa chừng : Chim bay lưng trời ; Gió cuốn lưng đồi. 2. Lượng chứa đến nửa chừng một vật : Lưng bát cơm ; Lưng chai nước.","- d. Vốn liếng về tiền hoặc công sức : Chung lưng mở một ngôi hàng (K); Chung lưng đấu cật (tng)."]

Dịch lưng sang tiếng Trung hiện đại:

背; 背儿 《躯干的一部分, 部位跟胸和腹相对。》背部; 背脊 《由两肩和背上部共同形成的人的骨架的部分, 这个部位最宜负重。》
lưng núi
山背后。
背面; 背面儿 《物体上跟正面相反的一面。》
脊背 《躯干的一部分, 部位跟胸和腹相对。》
《胯上胁下的部分, 在身体的中部。》
腰板儿 《借指体格。》
腰杆子 《指腰部。》
thẳng lưng
挺着腰杆子。
资金; 本钱 《国家用于发展国民经济的物资或货币。》
一半; 一半儿 《二分之一。》
(麻将牌的)付子; 搭子。

背后 《后面。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lưng

lưng𠦻:lưng túi gió trăng
lưng𦝄:sau lưng
lưng𦡟:sau lưng
lưng𨉞:sau lưng
lưng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lưng Tìm thêm nội dung cho: lưng