Từ: 炮舰外交 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 炮舰外交:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 炮 • 舰 • 外 • 交

Nghĩa của 炮舰外交 trong tiếng Trung hiện đại:

[pàojiànwàijiāo] chính sách pháo hạm (chính sách ngoại giao hậu thuẫn bằng vũ lực)。指为达到侵略、扩张的目的而推行的以武力作后盾的外交政策。也叫炮舰政策。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炮

bào炮:bào chế
bác炮:đại bác
pháo炮:đốt pháo, bắn pháo
than炮:đốt than

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舰

hạm舰:chiến hạm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài外:bên ngoài
ngoái外:năm ngoái
ngoại外:bà ngoại
ngoải外:ngắc ngoải
nguậy外:ngọ nguậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao交:giao du; kết giao; xã giao
炮舰外交 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 炮舰外交 Tìm thêm nội dung cho: 炮舰外交