Từ: 逗留 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逗留:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 逗留 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòuliú] dừng; dừng lại; lưu lại; ở lại; ở nhà。暂时停留。
今年春节在家乡逗留了一个星期。
tết năm nay được ở nhà một tuần lễ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逗

thuần:xem đậu
đậu:ăn nhờ ở đậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 留

lưu:lưu lại
逗留 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 逗留 Tìm thêm nội dung cho: 逗留