Từ: 束脩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 束脩:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 束 • 脩

Nghĩa chữ nôm của chữ: 束

súc束:súc giấy
thóc束:thóc mách
thót束:thót bụng
thúc束:thúc (bó lại; trói sau lưng)
thút束:thút thít

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脩

tu脩:tu (bó thịt khô); tu hành; tu bổ
束脩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 束脩 Tìm thêm nội dung cho: 束脩