Chữ 脩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 脩, chiết tự chữ TU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脩:

脩 tu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 脩

Chiết tự chữ tu bao gồm chữ 攸 肉 hoặc 攸 月 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 脩 cấu thành từ 2 chữ: 攸, 肉
  • du, đu
  • nhục, nậu
  • 2. 脩 cấu thành từ 2 chữ: 攸, 月
  • du, đu
  • ngoạt, nguyệt
  • tu [tu]

    U+8129, tổng 10 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xiu1, tiao2;
    Việt bính: sau1;

    tu

    Nghĩa Trung Việt của từ 脩

    (Danh) Xâu, bó thịt khô.
    § Ghi chú: Ngày xưa đến chơi đâu mang theo để làm quà. Học trò đến xin học cũng mang theo biếu thầy làm lễ, gọi là thúc tu
    . Vì thế nên đời sau gọi những bổng lộc của thầy giáo là thúc tu, có khi gọi tắt là tu.
    ◇Luận Ngữ : Tự hành thúc tu dĩ thượng, ngô vị thường vô hối yên , Ai dâng lễ để xin học thì từ một xâu thịt khô trở lên, ta chưa từng (chê là ít) mà không dạy.

    (Danh)
    Họ Tu.

    (Động)
    Làm cho khô, phơi khô.

    (Động)
    Sửa, sửa cho hay tốt hơn.
    § Thông tu .
    ◇Sử Kí : Lão Tử tu đạo đức (Lão Tử Hàn Phi truyện ) Lão Tử tu sửa đạo đức.

    (Động)
    Rửa sạch, quét dọn.
    ◇Lễ Kí : Xuân thu tu kì tổ miếu (Trung Dung ) Bốn mùa quét dọn miếu thờ tổ tiên.

    (Tính)
    Dài, lâu, xa.
    § Thông tu .
    ◇Phan Nhạc : Sanh hữu tu đoản chi mệnh (Tây chinh phú 西) Sinh ra có mạng dài ngắn.

    (Tính)
    Tốt, đẹp.
    ◇Khuất Nguyên : Lão nhiễm nhiễm kì tương chí hề, khủng tu danh chi bất lập , (Li tao ) Tuổi già dần dần tới hề, sợ rằng tiếng tăm tốt không còn mãi.
    tu, như "tu (bó thịt khô); tu hành; tu bổ" (gdhn)

    Nghĩa của 脩 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xiū]Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 13
    Hán Việt: TU
    1. tiền lương; học phí (cho thầy dạy học thời xưa)。旧时称送给老师的薪金(原义为干肉,古代弟子用来送给老师做见面礼)。
    脩金
    học phí.
    2. giống 修。同"修"。

    Chữ gần giống với 脩:

    , ,

    Chữ gần giống 脩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 脩 Tự hình chữ 脩 Tự hình chữ 脩 Tự hình chữ 脩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 脩

    tu:tu (bó thịt khô); tu hành; tu bổ
    脩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 脩 Tìm thêm nội dung cho: 脩