Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 脩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 脩, chiết tự chữ TU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脩:
脩
Pinyin: xiu1, tiao2;
Việt bính: sau1;
脩 tu
Nghĩa Trung Việt của từ 脩
(Danh) Xâu, bó thịt khô.§ Ghi chú: Ngày xưa đến chơi đâu mang theo để làm quà. Học trò đến xin học cũng mang theo biếu thầy làm lễ, gọi là thúc tu 束脩. Vì thế nên đời sau gọi những bổng lộc của thầy giáo là thúc tu, có khi gọi tắt là tu.
◇Luận Ngữ 論語: Tự hành thúc tu dĩ thượng, ngô vị thường vô hối yên 自行束脩以上, 吾未嘗無誨焉 Ai dâng lễ để xin học thì từ một xâu thịt khô trở lên, ta chưa từng (chê là ít) mà không dạy.
(Danh) Họ Tu.
(Động) Làm cho khô, phơi khô.
(Động) Sửa, sửa cho hay tốt hơn.
§ Thông tu 修.
◇Sử Kí 史記: Lão Tử tu đạo đức 老子脩道德 (Lão Tử Hàn Phi truyện 老子韓非傳) Lão Tử tu sửa đạo đức.
(Động) Rửa sạch, quét dọn.
◇Lễ Kí 禮記: Xuân thu tu kì tổ miếu 春秋脩其祖廟 (Trung Dung 中庸) Bốn mùa quét dọn miếu thờ tổ tiên.
(Tính) Dài, lâu, xa.
§ Thông tu 修.
◇Phan Nhạc 潘岳: Sanh hữu tu đoản chi mệnh 生有脩短之命 (Tây chinh phú 西征賦) Sinh ra có mạng dài ngắn.
(Tính) Tốt, đẹp.
◇Khuất Nguyên 屈原: Lão nhiễm nhiễm kì tương chí hề, khủng tu danh chi bất lập 老冉冉其將至兮, 恐脩名之不立(Li tao 離騷) Tuổi già dần dần tới hề, sợ rằng tiếng tăm tốt không còn mãi.
tu, như "tu (bó thịt khô); tu hành; tu bổ" (gdhn)
Nghĩa của 脩 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiū]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 13
Hán Việt: TU
1. tiền lương; học phí (cho thầy dạy học thời xưa)。旧时称送给老师的薪金(原义为干肉,古代弟子用来送给老师做见面礼)。
脩金
học phí.
2. giống 修。同"修"。
Số nét: 13
Hán Việt: TU
1. tiền lương; học phí (cho thầy dạy học thời xưa)。旧时称送给老师的薪金(原义为干肉,古代弟子用来送给老师做见面礼)。
脩金
học phí.
2. giống 修。同"修"。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脩
| tu | 脩: | tu (bó thịt khô); tu hành; tu bổ |

Tìm hình ảnh cho: 脩 Tìm thêm nội dung cho: 脩
