Cao su chống va đập cửa

Từ: 条案 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 条案:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 条案 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiáo"àn] bàn dài。一种狭长的桌子,长一丈左右,宽一尺多,放陈设品用。也叫条几。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 条

điều:biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 案

án:hương án (bàn thờ); án quyển (hồ sơ lưu)
条案 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 条案 Tìm thêm nội dung cho: 条案